- 05/12/2011
- Đăng bởi: SOTRANS
- Danh mục: Thông tin chuyên ngành
Theo số liệu thống kê, kim ngạch xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam sang Đức tháng 10/2011 đạt 302 triệu USD, tăng 16,9% so với tháng trước và tăng 46,4% so với cùng tháng năm ngoái, nâng tổng kim ngạch xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam sang Đức 10 tháng đầu năm 2011 đạt 2,6 tỉ USD, tăng 45,2% so với cùng kỳ năm ngoái, chiếm 3,4% trong tổng kim ngạch xuất khẩu hàng hóa của cả nước 10 tháng đầu năm 2011.
Hàng dệt, may dẫn đầu mặt hàng về kim ngạch xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam sang Đức 10 tháng đầu năm 2011 đạt 490,6 triệu USD, tăng 40,6% so với cùng kỳ, chiếm 18,5% trong tổng kim ngạch.
Phần lớn mặt hàng xuất khẩu của Việt Nam sang Đức 10 tháng đầu năm 2011 đều có tốc độ tăng trưởng mạnh, chỉ một số ít có độ suy giảm: Phương tiện vận tải và phụ tùng đạt 29 triệu USD, giảm 55,1% so với cùng kỳ, chiếm 1,1% trong tổng kim ngạch; tiếp theo đó là sản phẩm gốm, sứ đạt 17,2 triệu USD, giảm 13,1% so với cùng kỳ, chiếm 0,6% trong tổng kim ngạch; sau cùng là sản phẩm mây, tre, cói và thảm đạt 21,8 triệu USD, giảm 1,2% so với cùng kỳ, chiếm 0,8% trong tổng kim ngạch.
Ngược lại, một số mặt hàng xuất khẩu của Việt Nam sang Đức 10 tháng đầu năm 2011 có tốc độ tăng trưởng mạnh: Sắt thép các loại đạt 642,7 nghìn USD, tăng 460,2% so với cùng kỳ, chiếm 0,02% trong tổng kim ngạch; tiếp theo đó là giấy và các sản phẩm từ giấy đạt 2 triệu USD, tăng 260,3% so với cùng kỳ, chiếm 0,08% trong tổng kim ngạch; cao su đạt 105,7 triệu USD, tăng 61,5% so với cùng kỳ, chiếm 4% trong tổng kim ngạch; sau cùng là sản phẩm từ chất dẻo đạt 82,5 triệu USD, tăng 48,9% so với cùng kỳ, chiếm 3,1% trong tổng kim ngạch.
Kim ngạch xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam sang Đức 10 tháng đầu năm 2011.
|
Mặt hàng |
Kim ngạch XK 10T/2010 (USD) |
Kim ngạch XK 10T/2011 (USD) |
% tăng, giảm KN so với cùng kỳ |
|
Tổng |
1.822.730.661 |
2.645.924.442 |
+ 45,2 |
|
Hàng thủy sản |
166.876.690 |
202.622.621 |
+ 21,4 |
|
Hàng rau quả |
5.908.615 |
8.058.270 |
+ 36,4 |
|
Hạt điều |
15.029.727 |
16.510.403 |
+ 9,9 |
|
Cà phê |
192.922.801 |
220.916.816 |
+ 14,5 |
|
Chè |
4.105.256 |
4.365.621 |
+ 6,3 |
|
Hạt tiêu |
47.447.454 |
59.534.677 |
+ 25,5 |
|
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc |
5.347.876 |
6.946.667 |
+ 29,9 |
|
Sản phẩm hóa chất |
|
3.939.302 |
|
|
Sản phẩm từ chất dẻo |
55.428.283 |
82.548.988 |
+ 48,9 |
|
Cao su |
65.433.906 |
105.676.931 |
+ 61,5 |
|
Sản phẩm từ cao su |
9.348.694 |
11.533.476 |
+ 23,4 |
|
Túi xách, ví, va li, mũ và ô dù |
65.999.423 |
79.341.759 |
+ 20,2 |
|
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm |
22.094.366 |
21.820.954 |
– 1,2 |
|
Gỗ và sản phẩm gỗ |
88.010.529 |
92.124.617 |
+ 4,7 |
|
Giấy và các sản phẩm từ giấy |
579.550 |
2.088.029 |
+ 260,3 |
|
Hàng dệt, may |
348.950.259 |
490.588.022 |
+ 40,6 |
|
Giày dép các loại |
272.419.938 |
311.787.850 |
+ 14,5 |
|
Sản phẩm gốm, sứ |
19.779.443 |
17.190.646 |
– 13,1 |
|
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm |
3.758.603 |
5.260.705 |
+ 40 |
|
Sắt thép các loại |
114.721 |
642.678 |
+ 460,2 |
|
Sản phẩm từ sắt thép |
58.754.629 |
74.142.483 |
+ 26,2 |
|
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện |
28.152.827 |
40.988.345 |
+ 45,6 |
|
Điện thoại các loại và linh kiện |
|
458.069.432 |
|
|
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện |
|
14.733.232 |
|
|
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác |
43.413.781 |
59.299.092 |
+ 36,6 |
|
Phương tiện vận tải và phụ tùng |
64.832.574 |
29.140.016 |
– 55,1 |
Tham khảo giá một số mặt hàng xuất khẩu của Việt Nam sang Đức trong 10 ngày đầu tháng 11/2011:
|
Mặt hàng |
Đvt |
Đơn giá |
Cửa khẩu |
|
Cao su thiên nhiên SVR3L |
tấn |
$4,594.86 |
ICD III -Transimex (Cang SG khu vuc IV) |
|
Cao su thiên nhiên SVR10 |
tấn |
$3,958.87 |
ICD Tây Nam (Cảng Saigon KV IV) |
|
Cà phê chưa rang chưa khử chất cà phê in chủng loại Robusta loại 2 |
tấn |
$2,040.50 |
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh) |
|
Chè đen loại PF1 |
tấn |
$1,270.00 |
Cảng Hải Phòng |
|
Tủ chén (159x50x142cm) (bằng gỗ tràm) |
cái |
$225.00 |
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh) |
|
Bàn SOLO 200X100X77 (cm),kèm chân, gỗ tràm, mới 100% |
cái |
$142.32 |
ICD Phước Long Thủ Đức |
|
Bàn Coffee (600×1200)mm làm bằng gỗ Sồi nhập khẩu mua trong nước. Mới 100% |
cái |
$69.00 |
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh) |
|
Ghế Bench(6842/50-124)(1240x330x450)mm(Gỗ cao su) |
cái |
$34.30 |
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh) |
|
Cá ngừ ngâm nước đóng hộp loại 307×113(7 oz)(nắp dể mở) |
thùng |
$29.25 |
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh) |
|
Tôm sú PD đông lạnh size 8/12, đóng gói 1kg x 10/ctn |
kg |
$15.60 |
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh) |
|
Tôm sú PD đông lạnh size 16/20, đóng gói 1kg x 10/ctn |
kg |
$11.95 |
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh) |
|
Cá đổng fillet size 40/80 |
kg |
$5.85 |
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh) |
|
Cá tra fillet đông lạnh size 170/225g, đóng gói 1kg x 10/ctn |
kg |
$2.28 |
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh) |
|
Cà pháo muối Trung Thành (500g/lọ, 12lọ/thùng) |
lọ |
$1.30 |
Cảng Hải Phòng |
|
Aó jacket nam 3 lớp Mã 6M-6207 |
chiếc |
$98.00 |
Sân bay Quốc tế Nội Bài (Hà Nội) |
|
áo jắckét nữ 2 lớp |
chiếc |
$35.13 |
Cảng Hải Phòng |
|
Quần dài nam 1 lớp (hàng mới 100%) Size 46-58 |
chiếc |
$15.90 |
Cảng Hải Phòng |
|
Găng tay 12 GA LX LF |
DOI |
$13.35 |
Cảng Hải Phòng |
|
Aó sơ mi nam dài tay |
chiếc |
$13.30 |
Cảng Hải Phòng |
|
áo thun nữ |
cái |
$12.50 |
Cảng Tân cảng (Hồ Chí Minh) |
|
Quần dài nữ |
cái |
$10.50 |
ICD Sóng thần (Bình dương) |
Theo Vinanet
