Hoa Kỳ – thị trường chính cung cấp bông nguyên liệu cho Việt Nam

BongTheo số liệu thống kê, nhập khẩu bông nguyên liệu về Việt Nam trong 4 tháng đầu năm 2014 đạt 255.311 tấn, trị giá 502.115.352, tăng 27,58% về lượng và tăng 30,1% về trị giá so với cùng kỳ năm trước.

 

Hoa Kỳ đã trở thành thị trường lớn nhất cung cấp bông nguyên liệu cho Việt Nam, với 104.099 tấn, trị giá 219.454.357, tăng 6,83% về lượng và tăng 11,71% về trị giá, chiếm 43,7% tổng trị giá nhập khẩu. Tiếp đến là thị trường Ấn Độ, với 80.356 tấn, trị giá 153.295.521, tăng 43,62% về lượng và tăng 50,78% về trị giá.

 

Thị trường lớn thứ ba cung cấp bông nguyên liệu cho Việt Nam là Braxin, với 7.425 tấn, trị giá 15.405.167 USD, giảm 17,49% về lượng và giảm 19,64% về trị giá so với cùng kỳ năm trước.

 

Việt Nam còn nhập khẩu bông nguyên liệu từ các thị trường khác trong 4 tháng đầu năm 2014 với mức tăng khá mạnh so với cùng kỳ năm trước: từ Australia, tăng 110,47% về lượng và tăng 114,33% về trị giá; từ Trung Quốc tăng 610,19% về lượng và tăng 411,89%; từ Đài Loan tăng 576,92% về lượng và tăng 406,68% về trị giá so với cùng kỳ năm trước.

 

Giá bông nhập khẩu từ Hoa Kỳ trong tuần đầu tháng 4/2014 tăng nhẹ 0,2% so với tuần trước, lên 2.159 USD/tấn; từ Ấn Độ tăng 0,4% lên 1.971 USD/tấn; từ Braxin tăng 0,8% lên 2.087 USD/tấn.

 

Số liệu của Tổng cục hải quan về nhập khẩu bông 4 tháng đầu năm 2014

 

Thị trường

4Tháng/2013

 

4Tháng/2014

Tăng giảm so với cùng kỳ năm trước (%)

 

Lượng (tấn)

Trị giá (USD)

Lượng (Tấn)

Trị giá (USD)

Lượng

Trị giá

Tổng

200.126

385.956.617

255.311

502.115.352

+27,58

+30,1

Hoa Kỳ

97.444

196.447.914

104.099

219.454.357

+6,83

+11,71

Ấn Độ

55.951

101.665.599

80.356

153.295.521

+43,62

+50,78

Braxin

8.999

19.171.382

7.425

15.405.167

-17,49

-19,64

Pakistan

6.307

10.234.074

4.621

7.541.516

-26,73

-26,31

Australia

1261

2.648.920

2.654

5.677.358

+110,47

+114,33

Trung Quốc

108

519.068

767

2.657.042

+610,19

+411,89

Indonesia

595

1.042.131

1241

1.519.106

+108,57

+45,77

Đài Loan

130

223.720

880

1.133.554

+576,92

+406,68

Hàn Quốc

285

551.283

706

896.756

+147,72

+62,67

Singapore

 

 

250

490.425

 

 

Argentina

883

1.443.088

43

83.776

-95,13

-94,19

Italia

155

113.612

 

 

 

 

Pháp

90

110.719

 

 

 

 

 

Theo Bộ Công Thương